Công văn - Hướng dẫn

Số 102/PGDĐT ngày 24/02/2016 V/v Thông báo danh sách HSG lớp 9 tham gia kỳ thi HSG cấp Tỉnh năm học 2015-2016

2/26/2016 4:00:13 PM

Công văn số 102/PGDĐT ngày 24 tháng 02 năm 2016 của phòng Giáo dục và Đào tạo về việc Thông báo danh sách học sinh giỏi lớp 9 tham gia kỳ thi Học sinh giỏi cấp Tỉnh năm học 2015-2016





        >>> Kết quả thi Chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp Thành phố năm học 2015-2016
        Tham gia kỳ thi Chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp Tỉnh năm học 2015-2016, toàn thành phố Đồng Hới có 167 học sinh tham gia. Trong đó, trường THCS Số 1 Nam Lý có 42 vị trí (chiếm 25,15% tổng số học sinh dự thi của đội tuyển thành phố Đồng Hới.

        Trong đó, môn Toán có 07 em, môn Ngữ văn có 05 em, môn Vật lý có 03 em, môn Hóa học có 05 em, môn Lịch sử có 07 em, môn Sinh học 05 em, môn Địa lí 03 em, môn Tiếng Anh có 05 em và 02 em dự thi môn Tin học...
        Kỳ thi sẽ được tổ chức tại trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình vào ngày 24/3/2016...

DANH SÁCH HỌC SINH THCS SỐ 1 NAM LÝ THAM GIA THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH










MÔN TOÁN HỌC: 07/20 (chiếm 35%)

STT

Họ và tên

Lớp

Giới
tính

Ngày sinh

Điểm TB
HK 1

Thành tích
cấp TP

Ghi chú

01

Trần Trung

Tuấn

9/3

Nam

06/01/2001

9.0

Nhất Toán

Toán-Hóa

02

Nguyễn Minh

Tuấn

9/3

Nam

14/08/2001

9.0

Nhì Toán

 

03

Đinh Ngọc

Anh

9/3

Nữ

19/03/2001

8.9

Nhì Toán

Toán-Hóa

04

Lê Quang

Đức

9/3

Nam

19/11/2001

8.7

Nhì Toán

 

05

Nguyễn Phi

Hùng

9/3

Nam

04/02/2001

8.6

Nhì Toán

Toán-Lý

06

Hồ

Anh

9/3

Nam

04/09/2001

8.6

Ba Toán

 

07

Lưu Hoàng

Hải

9/3

Nam

11/03/2001

8.0

Ba Toán

 










MÔN NGỮ VĂN: 05/20 (chiếm 25%)

STT

Họ và tên

Lớp

Giới
tính

Ngày sinh

Điểm TB
HK 1

Thành tích
cấp TP

Ghi chú

01

Trần Dương Hiếu

Hằng

9/3

Nữ

12/04/2001

8.9

Nhì Văn

 

02

Đặng Thị Lê

Na

9/3

Nữ

05/12/2001

9.0

Ba Văn

Văn-Địa

03

My

9/3

Nữ

20/06/2001

9.0

Ba Văn

 

04

Nguyễn Trần Thanh

Thanh

9/3

Nữ

02/03/2001

8.7

Ba Văn

Văn-Sử

05

Phan Hồng

Nhung

9/4

Nữ

18/01/2001

8.6

Ba Văn

 










MÔN VẬT LÝ: 03/20 (chiếm 15%)

STT

Họ và tên

Lớp

Giới
tính

Ngày sinh

Điểm TB
HK 1

Thành tích
cấp TP

Ghi chú

01

Hoàng

Anh

9/3

Nam

06/07/2001

8.8

Ba Lý

 

02

Nguyễn Phi

Hùng

9/3

Nam

04/02/2001

8.6

Ba Lý

Lý-Toán

03

Nguyễn Hoàng

Dũng

9/3

Nam

29/01/2001

8.4

Ba Lý

 










MÔN HÓA HỌC: 05/20 (chiếm 25%)

STT

Họ và tên

Lớp

Giới
tính

Ngày sinh

Điểm TB
HK 1

Thành tích
cấp TP

Ghi chú

01

Trần Trung

Tuấn

9/3

Nam

06/01/2001

9.0

Nhất Hóa

Hóa-Toán

02

Đinh Ngọc

Anh

9/3

Nữ

19/03/2001

8.9

Nhì Hóa

Hóa-Toán

03

Trương Vĩnh

Đạt

9/3

Nam

05/01/2001

8.7

Nhì Hóa

 

04

Đặng Nguyên

Sơn

9/4

Nam

27/09/2001

8.6

Nhì Hóa

 

05

Nguyễn Đức Trịnh

Thịnh

9/3

Nam

24/04/2001

8.4

KK Hóa

 










MÔN LỊCH SỬ: 07/20 (chiếm 35%)

STT

Họ và tên

Lớp

Giới
tính

Ngày sinh

Điểm TB
HK 1

Thành tích
cấp TP

Ghi chú

01

Trương Nguyễn Uyển

Nhi

9/2

Nữ

08/12/2001

8.5

Nhất Sử

 

02

Lê Hoàng Diễm

Quỳnh

9/2

Nữ

13/03/2001

8.3

Nhì Sử

 

03

Nguyễn Hà

Trang

9/2

Nữ

08/02/2001

8.7

Ba Sử

 

04

Nguyễn Trần Thanh

Thanh

9/3

Nữ

02/03/2001

8.7

Ba Sử

Sử-Văn

05

Hoàng Phương

Thảo

9/2

Nữ

08/05/2001

8.4

Ba Sử

 

06

Trương Thị Diệu

9/3

Nữ

17/01/2001

8.3

Ba Sử

 

07

Hà Thủy

Tiên

9/2

Nữ

13/06/2001

8.1

Ba Sử

 










MÔN SINH HỌC: 05/20 (chiếm 25%)

STT

Họ và tên

Lớp

Giới
tính

Ngày sinh

Điểm TB
HK 1

Thành tích
cấp TP

Ghi chú

01

Võ Xuân

Đức

9/4

Nam

28/01/2001

8.5

Nhì Sinh

 

02

Lê Thị Hồng

Loan

9/3

Nữ

15/02/2001

9.0

Ba Sinh

 

03

Phạm Thị Thảo

Hiền

9/4

Nữ

31/01/2001

8.6

Ba Sinh

 

04

Lê Việt

Hoàng

9/4

Nam

08/08/2001

8.1

Ba Sinh

 

05

Nguyễn Thị Diệu

Huyền

9/3

Nữ

27/09/2001

8.8

KK Sinh

 










MÔN ĐỊA LÍ: 03/20 (chiếm 15%)

STT

Họ và tên

Lớp

Giới
tính

Ngày sinh

Điểm TB
HK 1

Thành tích
cấp TP

Ghi chú

01

Đặng Thị Lê

Na

9/3

Nữ

05/12/2001

9.0

Nhất Địa

Địa-Văn

02

Đoàn Hạnh

Nguyên

9/4

Nữ

16/09/2001

8.7

Ba Địa

 

03

Hoàng Thùy

Linh

9/3

Nữ

03/09/2001

8.6

KK Địa

 










MÔN TIẾNG ANH: 05/20 (chiếm 25%)

STT

Họ và tên

Lớp

Giới
tính

Ngày sinh

Điểm TB
HK 1

Thành tích
cấp TP

Ghi chú

01

Nguyễn Thị Quỳnh

Như

9/4

Nữ

15/04/2001

8.8

Nhất Anh

 

02

Nguyễn Nhật

Huyền

9/3

Nữ

23/10/2001

8.7

Nhì Anh

 

03

Nguyễn Linh

Hương

9/4

Nữ

03/11/2001

8.5

Nhì Anh

 

04

Dương Thúy

Ngân

9/2

Nữ

04/03/2001

9.4

Ba Anh

 

05

Phạm Phan Đoan

Thục

9/3

Nữ

17/11/2001

8.9

Ba Anh

 










MÔN TIN HỌC: 02/07 (chiếm 28.57%)

STT

Họ và tên

Lớp

Giới
tính

Ngày sinh

Điểm TB
HK 1

Thành tích
cấp TP

Ghi chú

01

Nguyễn Hữu Hoàng

Lan

9/3

Nữ

19/08/2001

9.3

Nhì Tin

 

02

Phạm Thị Lê

Mai

9/3

Nữ

25/09/2001

8.8

Ba Tin

 

Tổng cộng có 37 học sinh tham gia dự thi tại 42 /167 (25.15%) vị trí của đội tuyển toàn thành phố

 








Hoàng Công Hậu

Đóng góp ý kiến Bản in
Họ và tên*
Email*
Phản hồi*
  Mã xác nhận: 5866